măm mún
Định nghĩa
- Tính từ:
- Ở trạng thái nhỏ, vụn, chia thành nhiều phần nhỏ: "măm mún" mô tả một vật thể hoặc khái niệm bị chia cắt thành những mảnh nhỏ, không còn nguyên vẹn.
- Theo kiểu từng chút, từng phần nhỏ: dùng để chỉ hành động hoặc sự phân bố diễn ra một cách nhỏ lẻ, không tập trung.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Đất đai bị chia măm mún cho nhiều hộ gia đình. (Đất đai bị phân chia thành nhiều mảnh nhỏ cho nhiều hộ gia đình.)
- Bánh được cắt măm mún thành từng miếng nhỏ. (Bánh được cắt vụn thành từng miếng nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"măm mún hóa": quá trình làm cho một thứ trở nên nhỏ lẻ, phân tán.
- Việc măm mún hóa ruộng đất gây khó khăn cho canh tác hiện đại. (Việc chia ruộng đất thành nhiều mảnh nhỏ gây khó khăn cho canh tác hiện đại.)
"măm mún lẻ tẻ": diễn tả sự rời rạc, không đồng bộ.
- Các khoản đầu tư măm mún lẻ tẻ không mang lại hiệu quả kinh tế. (Các khoản đầu tư nhỏ lẻ, rời rạc không mang lại hiệu quả kinh tế.)
Biến thể và từ gần giống
Mảnh mún (tính từ): vụn vặt, nhỏ bé — mang nghĩa tương tự nhưng thường dùng để chỉ vật chất.
- Đồ đạc vỡ thành mảnh mún. (Đồ đạc vỡ thành những mảnh nhỏ.)
Nhỏ lẻ (tính từ): từng phần nhỏ, không tập trung — gần nghĩa với "măm mún" nhưng dùng trong ngữ cảnh kinh tế, xã hội.
- Kinh doanh nhỏ lẻ khó cạnh tranh. (Kinh doanh với quy mô nhỏ khó cạnh tranh.)
Từ đồng nghĩa
- Vụn vặt: nhỏ bé, không đáng kể.
- Lẻ tẻ: rời rạc, từng cái một.
- Nhỏ nhặt: chi tiết, không quan trọng.
Thành ngữ liên quan
- Cắt xén măm mún: hành động chia nhỏ một cách tùy tiện, thiếu hợp lý.
- Việc cắt xén măm mún ngân sách làm giảm hiệu quả dự án. (Việc chia nhỏ ngân sách một cách tùy tiện làm giảm hiệu quả dự án.)